occiput
UK/ˈɒk.sɪ.pʌt/
US/ˈɑk.səˌpʌt/
giọng máy của trình duyệt
occiput nghĩa là chẩm, chỏm đầu.
Nghĩa của occiput
Danh từ
- Giải phẫu Chẩm, chỏm đầu.
Dạng từ của occiput
| Số nhiều | occipita |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occiput
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
occiput nghĩa là gì?
occiput (danh từ) nghĩa là chẩm, chỏm đầu.
occiput phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occiput: giọng Anh (UK) /ˈɒk.sɪ.pʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑk.səˌpʌt/.