occludent
giọng máy của trình duyệt
occludent nghĩa là bị bít lại, bị bế tắt.
Nghĩa của occludent
Tính từ
- Bị bít lại, bị bế tắt.
Câu hỏi thường gặp
occludent nghĩa là gì?
occludent (tính từ) nghĩa là bị bít lại, bị bế tắt.
occludent nghĩa là bị bít lại, bị bế tắt.
occludent (tính từ) nghĩa là bị bít lại, bị bế tắt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.