TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occupier

giọng máy của trình duyệt

occupier nghĩa là người chiếm giữ, người chiếm cứ.

Nghĩa của occupier

Danh từ

  1. Người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh.

Dạng từ của occupier

Số nhiềuoccupiers

Câu hỏi thường gặp

occupier nghĩa là gì?

occupier (danh từ) nghĩa là người chiếm giữ, người chiếm cứ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.