occupier
giọng máy của trình duyệt
occupier nghĩa là người chiếm giữ, người chiếm cứ.
Nghĩa của occupier
Danh từ
- Người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh.
Dạng từ của occupier
| Số nhiều | occupiers |
Câu hỏi thường gặp
occupier nghĩa là gì?
occupier (danh từ) nghĩa là người chiếm giữ, người chiếm cứ.