TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occupied

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒkjʊpaɪd/ US/ˈɑkjəpaɪd/ giọng máy của trình duyệt

occupied nghĩa là đang sử dụng, đầy.

Nghĩa của occupied

Tính từ

  1. Đang sử dụng.
  2. Đầy (người).
  3. Có dính líu, bận rộn.

Dạng từ của occupied

So sánh hơnmore occupied
So sánh nhấtmost occupied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupied

Đồng nghĩa

Họ từ của occupied

Câu ví dụ với occupied

  • The armed forces occupied the entire territory. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
  • I'm occupied at the moment. Hiện tôi đang bận.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

occupied nghĩa là gì?

occupied (tính từ) nghĩa là đang sử dụng, đầy.

occupied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occupied: giọng Anh (UK) /ˈɒkjʊpaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɑkjəpaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.