TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occupy

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒkjʊpaɪ/ US/ˈɑkjəpaɪ/ giọng máy của trình duyệt

occupy nghĩa là chiếm, chiếm giữ, chiếm đóng.

Nghĩa của occupy

Ngoại động từ

  1. Chiếm, chiếm giữ.
  2. Chiếm, chiếm đóng.
  3. Giữ.
    • to occupy an important position in the governmentgiữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
  4. Choán, chiếm cứ.
    • many worries occupy his mindnhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
  5. Bận rộn với.
    • to occupy oneself with somethingbận rộn với việc gì

Dạng từ của occupy

Ngôi thứ ba số ítoccupies
Hiện tại phân từ (-ing)occupying
Quá khứ phân từoccupied
Quá khứoccupied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupy

Đồng nghĩa

Họ từ của occupy

Câu ví dụ với occupy

  • The armed forces occupied the entire territory. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
  • I'm occupied at the moment. Hiện tôi đang bận.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

occupy nghĩa là gì?

occupy (ngoại động từ) nghĩa là chiếm, chiếm giữ, chiếm đóng.

occupy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occupy: giọng Anh (UK) /ˈɒkjʊpaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑkjəpaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.