occupy
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒkjʊpaɪ/
US/ˈɑkjəpaɪ/
giọng máy của trình duyệt
occupy nghĩa là chiếm, chiếm giữ, chiếm đóng.
Nghĩa của occupy
Ngoại động từ
- Chiếm, chiếm giữ.
- Chiếm, chiếm đóng.
- Giữ.
- to occupy an important position in the governmentgiữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
- Choán, chiếm cứ.
- many worries occupy his mindnhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
- Bận rộn với.
- to occupy oneself with somethingbận rộn với việc gì
Dạng từ của occupy
| Ngôi thứ ba số ít | occupies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | occupying |
| Quá khứ phân từ | occupied |
| Quá khứ | occupied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupy
Đồng nghĩa
Họ từ của occupy
Câu ví dụ với occupy
- The armed forces occupied the entire territory. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
- I'm occupied at the moment. Hiện tôi đang bận.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
occupy nghĩa là gì?
occupy (ngoại động từ) nghĩa là chiếm, chiếm giữ, chiếm đóng.
occupy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occupy: giọng Anh (UK) /ˈɒkjʊpaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑkjəpaɪ/.