TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occurence

giọng máy của trình duyệt

occurence nghĩa là việc xảy ra, sự cố, sự xảy ra, sự nẩy ra.

Nghĩa của occurence

Danh từ

  1. Việc xảy ra, sự cố.
    • an everyday occurenceviệc xảy ra hằng ngày
  2. Sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn).
    • to be of frequent occurencethường xảy ra luôn

Câu hỏi thường gặp

occurence nghĩa là gì?

occurence (danh từ) nghĩa là việc xảy ra, sự cố, sự xảy ra, sự nẩy ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.