occurence
giọng máy của trình duyệt
occurence nghĩa là việc xảy ra, sự cố, sự xảy ra, sự nẩy ra.
Nghĩa của occurence
Danh từ
- Việc xảy ra, sự cố.
- an everyday occurenceviệc xảy ra hằng ngày
- Sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn).
- to be of frequent occurencethường xảy ra luôn
Câu hỏi thường gặp
occurence nghĩa là gì?
occurence (danh từ) nghĩa là việc xảy ra, sự cố, sự xảy ra, sự nẩy ra.