occurrence
UK/əˈkʌɹ.əns/
US/əˈkɜɹ.əns/
giọng máy của trình duyệt
occurrence nghĩa là sự kiện, sự cố.
Nghĩa của occurrence
Danh từ
- Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra.
- An everyday occurrence.
- Chuyện xảy ra hằng ngày.
- Sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn).
- an occurrence ideamột ý nghĩ vừa loé lên
- to be of frequent/common/rare occurrencethường, hiếm xảy ra (hoặc diễn ra)
- riots are of frequent occurrence in this provincenhững vụ náo loạn thường xảy ra ở tỉnh này
Dạng từ của occurrence
| Số nhiều | occurrences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occurrence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của occurrence
Câu hỏi thường gặp
occurrence nghĩa là gì?
occurrence (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự cố.
occurrence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occurrence: giọng Anh (UK) /əˈkʌɹ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈkɜɹ.əns/.