TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occurrence

UK/əˈkʌɹ.əns/ US/əˈkɜɹ.əns/ giọng máy của trình duyệt

occurrence nghĩa là sự kiện, sự cố.

Nghĩa của occurrence

Danh từ

  1. Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra.
  2. An everyday occurrence.
  3. Chuyện xảy ra hằng ngày.
  4. Sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn).
    • an occurrence ideamột ý nghĩ vừa loé lên
    • to be of frequent/common/rare occurrencethường, hiếm xảy ra (hoặc diễn ra)
    • riots are of frequent occurrence in this provincenhững vụ náo loạn thường xảy ra ở tỉnh này

Dạng từ của occurrence

Số nhiềuoccurrences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occurrence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của occurrence

Câu hỏi thường gặp

occurrence nghĩa là gì?

occurrence (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự cố.

occurrence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occurrence: giọng Anh (UK) /əˈkʌɹ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈkɜɹ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.