sextant
UK/ˈsɛk.stənt/
US/ˈsɛk.stənt/
giọng máy của trình duyệt
sextant nghĩa là kính lục phân, phần sáu hình tròn.
Nghĩa của sextant
Danh từ
- Kính lục phân.
- Từ cổ,nghĩa cổ Phần sáu hình tròn.
Dạng từ của sextant
| Số nhiều | sextants |
Họ từ của sextant
Câu hỏi thường gặp
sextant nghĩa là gì?
sextant (danh từ) nghĩa là kính lục phân, phần sáu hình tròn.
sextant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sextant: giọng Anh (UK) /ˈsɛk.stənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.stənt/.