TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sextant

UK/ˈsɛk.stənt/ US/ˈsɛk.stənt/ giọng máy của trình duyệt

sextant nghĩa là kính lục phân, phần sáu hình tròn.

Nghĩa của sextant

Danh từ

  1. Kính lục phân.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Phần sáu hình tròn.

Dạng từ của sextant

Số nhiềusextants

Họ từ của sextant

Câu hỏi thường gặp

sextant nghĩa là gì?

sextant (danh từ) nghĩa là kính lục phân, phần sáu hình tròn.

sextant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sextant: giọng Anh (UK) /ˈsɛk.stənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.stənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.