TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

octarchy

giọng máy của trình duyệt

octarchy nghĩa là Sự liên minh tay tám (của tám tiểu vương quốc).

Nghĩa của octarchy

Danh từ

  1. Sự liên minh tay tám (của tám tiểu vương quốc).
  2. Nền thống trị tay tám (của tám người).

Dạng từ của octarchy

Số nhiềuoctarchies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với octarchy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

octarchy nghĩa là gì?

octarchy (danh từ) nghĩa là Sự liên minh tay tám (của tám tiểu vương quốc).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.