TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

octroi

UK/ɒkˈtɹɔɪ/ US/ɒkˈtɹɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

octroi nghĩa là thuế nhập thị.

Nghĩa của octroi

Danh từ

  1. Thuế nhập thị (đánh vào các hàng mang vào thành phố).
  2. Nơi thu thuế nhập thị.
  3. Nhân viên thu thuế nhập thị.

Dạng từ của octroi

Số nhiềuoctrois

Câu hỏi thường gặp

octroi nghĩa là gì?

octroi (danh từ) nghĩa là thuế nhập thị.

octroi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octroi: giọng Anh (UK) /ɒkˈtɹɔɪ/, giọng Mỹ (US) /ɒkˈtɹɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.