octuple
UK/ɒkˈtuː.pəl/
US/ˈɑk.t(j)u.pəl/
giọng máy của trình duyệt
octuple nghĩa là gấp tám lần, nhân lên tám lần.
Nghĩa của octuple
Tính từ
- Gấp tám lần.
Danh từ
- Số gấp tám.
Ngoại động từ
- Nhân lên tám lần.
Dạng từ của octuple
| Số nhiều | octuples |
| Ngôi thứ ba số ít | octuples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | octupling |
| Quá khứ phân từ | octupled |
| Quá khứ | octupled |
Họ từ của octuple
Câu hỏi thường gặp
octuple nghĩa là gì?
octuple (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gấp tám lần, nhân lên tám lần.
octuple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của octuple: giọng Anh (UK) /ɒkˈtuː.pəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɑk.t(j)u.pəl/.