TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

octuple

UK/ɒkˈtuː.pəl/ US/ˈɑk.t(j)u.pəl/ giọng máy của trình duyệt

octuple nghĩa là gấp tám lần, nhân lên tám lần.

Nghĩa của octuple

Tính từ

  1. Gấp tám lần.

Danh từ

  1. Số gấp tám.

Ngoại động từ

  1. Nhân lên tám lần.

Dạng từ của octuple

Số nhiềuoctuples
Ngôi thứ ba số ítoctuples
Hiện tại phân từ (-ing)octupling
Quá khứ phân từoctupled
Quá khứoctupled

Họ từ của octuple

Câu hỏi thường gặp

octuple nghĩa là gì?

octuple (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gấp tám lần, nhân lên tám lần.

octuple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octuple: giọng Anh (UK) /ɒkˈtuː.pəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɑk.t(j)u.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.