TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

odograph

giọng máy của trình duyệt

odograph nghĩa là máy ghi đường, máy ghi bước.

Nghĩa của odograph

Danh từ

  1. Máy ghi đường (ghi quãng đường đi của xe ô tô...).
  2. Máy ghi bước (của người đi bộ).

Dạng từ của odograph

Số nhiềuodographs

Câu hỏi thường gặp

odograph nghĩa là gì?

odograph (danh từ) nghĩa là máy ghi đường, máy ghi bước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.