offence
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
offence nghĩa là sự phạm tội, tội, sự tấn công, thế tấn công.
Nghĩa của offence
Danh từ
- Sự phạm tội; tội, lỗi.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự tấn công; thế tấn công.
- the most effective defence is offencesự phòng thủ có hiệu quả nhất là tấn công
- Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng.
- no offence was meantkhông cố ý làm mất lòng
- to give offence to somebodylàm mếch lòng ai
- to take offencemếch lòng
- Sự vi phạm luật lệ, sự vi phạm nội quy.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Vật chướng ngại.
Dạng từ của offence
| Số nhiều | offences |
Câu hỏi thường gặp
offence nghĩa là gì?
offence (danh từ) nghĩa là sự phạm tội, tội, sự tấn công, thế tấn công.