TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offal

UK/ˈɒfəl/ US/ˈɔfəl/ giọng máy của trình duyệt

offal nghĩa là đồ vứt đi, đồ bỏ di, rác rưởi.

Nghĩa của offal

Danh từ

  1. Đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa.
  2. Rác rưởi.
  3. Cá rẻ tiền.
  4. Số nhiều Cám, tấm, bổi; cặn bã.
  5. Những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi...).
  6. Thịt thối rữa; thú vật chết thối.
  7. Định ngữ Tồi, loại kém.
    • offal milksữa loại tồi
    • offal wheatlúa mì loại kém

Dạng từ của offal

Số nhiềuoffals

Họ từ của offal

Câu hỏi thường gặp

offal nghĩa là gì?

offal (danh từ) nghĩa là đồ vứt đi, đồ bỏ di, rác rưởi.

offal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offal: giọng Anh (UK) /ˈɒfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɔfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.