offal
UK/ˈɒfəl/
US/ˈɔfəl/
giọng máy của trình duyệt
offal nghĩa là đồ vứt đi, đồ bỏ di, rác rưởi.
Nghĩa của offal
Danh từ
- Đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa.
- Rác rưởi.
- Cá rẻ tiền.
- Số nhiều Cám, tấm, bổi; cặn bã.
- Những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi...).
- Thịt thối rữa; thú vật chết thối.
- Định ngữ Tồi, loại kém.
- offal milksữa loại tồi
- offal wheatlúa mì loại kém
Dạng từ của offal
| Số nhiều | offals |
Họ từ của offal
Câu hỏi thường gặp
offal nghĩa là gì?
offal (danh từ) nghĩa là đồ vứt đi, đồ bỏ di, rác rưởi.
offal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của offal: giọng Anh (UK) /ˈɒfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɔfəl/.