TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offending

UK/əˈfɛndɪŋ/ US/əˈfɛndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

offending nghĩa là sự xúc phạm, sự phạm tội, sự làm bực mình.

Nghĩa của offending

Danh từ

  1. Sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi.
  2. Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm khó chịu, sự làm mất lòng.

Dạng từ của offending

Số nhiềuoffendings

Câu hỏi thường gặp

offending nghĩa là gì?

offending (danh từ) nghĩa là sự xúc phạm, sự phạm tội, sự làm bực mình.

offending phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offending: giọng Anh (UK) /əˈfɛndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈfɛndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.