TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offensively

US/əˈfɛnsɪvli/ giọng máy của trình duyệt

offensively nghĩa là làm khó chịu, làm phiền.

Nghĩa của offensively

Phó từ

  1. Làm khó chịu, làm phiền, chướng.

Dạng từ của offensively

So sánh hơnmore offensively
So sánh nhấtmost offensively

Câu hỏi thường gặp

offensively nghĩa là gì?

offensively (phó từ) nghĩa là làm khó chịu, làm phiền.

offensively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offensively: giọng Mỹ (US) /əˈfɛnsɪvli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.