offensively
US/əˈfɛnsɪvli/
giọng máy của trình duyệt
offensively nghĩa là làm khó chịu, làm phiền.
Nghĩa của offensively
Phó từ
- Làm khó chịu, làm phiền, chướng.
Dạng từ của offensively
| So sánh hơn | more offensively |
| So sánh nhất | most offensively |
Câu hỏi thường gặp
offensively nghĩa là gì?
offensively (phó từ) nghĩa là làm khó chịu, làm phiền.
offensively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của offensively: giọng Mỹ (US) /əˈfɛnsɪvli/.