TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offensiveness

US/ə.ˈfɛnt.sɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

offensiveness nghĩa là tính chất xúc phạm, tính chất làm nhục, tính chất khó chịu, tính chất hôi hám.

Nghĩa của offensiveness

Danh từ

  1. Tính chất xúc phạm, tính chất làm mất lòng; tính chất làm nhục, tính chất sỉ nhục.
  2. Tính chất chướng tai gai mắt, tính chất khó chịu; tính chất hôi hám; tính chất gớm guốc, tính chất tởm.
  3. Tính chất tấn công, tính chất công kích.

Dạng từ của offensiveness

Số nhiềuoffensivenesses

Câu hỏi thường gặp

offensiveness nghĩa là gì?

offensiveness (danh từ) nghĩa là tính chất xúc phạm, tính chất làm nhục, tính chất khó chịu, tính chất hôi hám.

offensiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offensiveness: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɛnt.sɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.