TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officialize

giọng máy của trình duyệt

officialize nghĩa là chính thức hoá, đặt dưới chính quyền.

Nghĩa của officialize

Ngoại động từ

  1. Chính thức hoá; đặt dưới sự kiểm soát chính thức; đặt dưới chính quyền.

Dạng từ của officialize

Ngôi thứ ba số ítofficializes
Hiện tại phân từ (-ing)officializing
Quá khứ phân từofficialized
Quá khứofficialized

Câu hỏi thường gặp

officialize nghĩa là gì?

officialize (ngoại động từ) nghĩa là chính thức hoá, đặt dưới chính quyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.