officialize
giọng máy của trình duyệt
officialize nghĩa là chính thức hoá, đặt dưới chính quyền.
Nghĩa của officialize
Ngoại động từ
- Chính thức hoá; đặt dưới sự kiểm soát chính thức; đặt dưới chính quyền.
Dạng từ của officialize
| Ngôi thứ ba số ít | officializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | officializing |
| Quá khứ phân từ | officialized |
| Quá khứ | officialized |
Câu hỏi thường gặp
officialize nghĩa là gì?
officialize (ngoại động từ) nghĩa là chính thức hoá, đặt dưới chính quyền.