TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officiary

US/ə.ˈfɪ.ʃi.ˌɛr.i/ giọng máy của trình duyệt

officiary nghĩa là chức vụ, tước hiệu.

Nghĩa của officiary

Tính từ

  1. Thuộc Chức vụ, tước hiệu.

Dạng từ của officiary

So sánh hơnmore officiary
So sánh nhấtmost officiary
Số nhiềuofficiaries

Câu hỏi thường gặp

officiary nghĩa là gì?

officiary (tính từ) nghĩa là chức vụ, tước hiệu.

officiary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officiary: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɪ.ʃi.ˌɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.