officiary
US/ə.ˈfɪ.ʃi.ˌɛr.i/
giọng máy của trình duyệt
officiary nghĩa là chức vụ, tước hiệu.
Nghĩa của officiary
Tính từ
- Thuộc Chức vụ, tước hiệu.
Dạng từ của officiary
| So sánh hơn | more officiary |
| So sánh nhất | most officiary |
| Số nhiều | officiaries |
Câu hỏi thường gặp
officiary nghĩa là gì?
officiary (tính từ) nghĩa là chức vụ, tước hiệu.
officiary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của officiary: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɪ.ʃi.ˌɛr.i/.