officiant
UK/əˈfɪʃi.ənt/
US/əˈfɪʃi.ənt/
giọng máy của trình duyệt
officiant nghĩa là Người tu sĩ hành lễ.
Nghĩa của officiant
Danh từ
- Người tu sĩ hành lễ.
Dạng từ của officiant
| Số nhiều | officiants |
Họ từ của officiant
Câu hỏi thường gặp
officiant nghĩa là gì?
officiant (danh từ) nghĩa là Người tu sĩ hành lễ.
officiant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của officiant: giọng Anh (UK) /əˈfɪʃi.ənt/, giọng Mỹ (US) /əˈfɪʃi.ənt/.