TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officiant

UK/əˈfɪʃi.ənt/ US/əˈfɪʃi.ənt/ giọng máy của trình duyệt

officiant nghĩa là Người tu sĩ hành lễ.

Nghĩa của officiant

Danh từ

  1. Người tu sĩ hành lễ.

Dạng từ của officiant

Số nhiềuofficiants

Họ từ của officiant

Câu hỏi thường gặp

officiant nghĩa là gì?

officiant (danh từ) nghĩa là Người tu sĩ hành lễ.

officiant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officiant: giọng Anh (UK) /əˈfɪʃi.ənt/, giọng Mỹ (US) /əˈfɪʃi.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.