TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officiate

UK/əˈfɪ.ʃi.eɪt/ US/əˈfɪ.ʃi.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

officiate nghĩa là làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, làm lễ, hành lễ.

Nghĩa của officiate

Nội động từ

  1. Làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận.
    • to officiate as host at a dinner partylàm bổn phận của người chủ ở bữa tiệc
  2. Tôn giáo Làm lễ, hành lễ.

Dạng từ của officiate

Ngôi thứ ba số ítofficiates
Hiện tại phân từ (-ing)officiating
Quá khứ phân từofficiated
Quá khứofficiated
Số nhiềuofficiates

Họ từ của officiate

Câu hỏi thường gặp

officiate nghĩa là gì?

officiate (nội động từ) nghĩa là làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, làm lễ, hành lễ.

officiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officiate: giọng Anh (UK) /əˈfɪ.ʃi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈfɪ.ʃi.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.