officiate
UK/əˈfɪ.ʃi.eɪt/
US/əˈfɪ.ʃi.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
officiate nghĩa là làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, làm lễ, hành lễ.
Nghĩa của officiate
Nội động từ
- Làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận.
- to officiate as host at a dinner partylàm bổn phận của người chủ ở bữa tiệc
- Tôn giáo Làm lễ, hành lễ.
Dạng từ của officiate
| Ngôi thứ ba số ít | officiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | officiating |
| Quá khứ phân từ | officiated |
| Quá khứ | officiated |
| Số nhiều | officiates |
Họ từ của officiate
Câu hỏi thường gặp
officiate nghĩa là gì?
officiate (nội động từ) nghĩa là làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, làm lễ, hành lễ.
officiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của officiate: giọng Anh (UK) /əˈfɪ.ʃi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈfɪ.ʃi.eɪt/.