TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officiation

US/ə.ˌfɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

officiation nghĩa là sự làm nhiệm vụ, sự làm bổn phận, sự làm lễ, sự hành lễ.

Nghĩa của officiation

Danh từ

  1. Sự làm nhiệm vụ, sự thi hành chức vụ, sự thi hành trách nhiệm, sự làm bổn phận.
  2. Tôn giáo Sự làm lễ, sự hành lễ.

Dạng từ của officiation

Số nhiềuofficiations

Câu hỏi thường gặp

officiation nghĩa là gì?

officiation (danh từ) nghĩa là sự làm nhiệm vụ, sự làm bổn phận, sự làm lễ, sự hành lễ.

officiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officiation: giọng Mỹ (US) /ə.ˌfɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.