officinal
UK/ˌɒfɪˈsaɪnəl/
US/ˌɒfɪˈsaɪnəl/
giọng máy của trình duyệt
officinal nghĩa là dùng làm thuốc, đã chế sẵn.
Nghĩa của officinal
Tính từ
- Y học Dùng làm thuốc.
- Đã chế sẵn (thuốc).
- Được ghi vào sách thuốc (tên).
Dạng từ của officinal
| So sánh hơn | more officinal |
| So sánh nhất | most officinal |
Họ từ của officinal
Câu hỏi thường gặp
officinal nghĩa là gì?
officinal (tính từ) nghĩa là dùng làm thuốc, đã chế sẵn.
officinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của officinal: giọng Anh (UK) /ˌɒfɪˈsaɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɒfɪˈsaɪnəl/.