TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officinal

UK/ˌɒfɪˈsaɪnəl/ US/ˌɒfɪˈsaɪnəl/ giọng máy của trình duyệt

officinal nghĩa là dùng làm thuốc, đã chế sẵn.

Nghĩa của officinal

Tính từ

  1. Y học Dùng làm thuốc.
  2. Đã chế sẵn (thuốc).
  3. Được ghi vào sách thuốc (tên).

Dạng từ của officinal

So sánh hơnmore officinal
So sánh nhấtmost officinal

Họ từ của officinal

Câu hỏi thường gặp

officinal nghĩa là gì?

officinal (tính từ) nghĩa là dùng làm thuốc, đã chế sẵn.

officinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officinal: giọng Anh (UK) /ˌɒfɪˈsaɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɒfɪˈsaɪnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.