offspring
UK/ˈɒfspɹɪŋ/
US/ˈɔfspɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
offspring nghĩa là con, con cái, kết quả.
Nghĩa của offspring
Danh từ
- Con, con cái, con cháu, con đẻ.
- Nghĩa bóng Kết quả.
Dạng từ của offspring
| Số nhiều | offspring |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offspring
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
offspring nghĩa là gì?
offspring (danh từ) nghĩa là con, con cái, kết quả.
offspring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của offspring: giọng Anh (UK) /ˈɒfspɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔfspɹɪŋ/.