TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offspring

UK/ˈɒfspɹɪŋ/ US/ˈɔfspɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

offspring nghĩa là con, con cái, kết quả.

Nghĩa của offspring

Danh từ

  1. Con, con cái, con cháu, con đẻ.
  2. Nghĩa bóng Kết quả.

Dạng từ của offspring

Số nhiềuoffspring

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offspring

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

offspring nghĩa là gì?

offspring (danh từ) nghĩa là con, con cái, kết quả.

offspring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offspring: giọng Anh (UK) /ˈɒfspɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔfspɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.