oftentimes
UK/ˈɒf.ənˌtaɪmz/
US/ˈɔf.ənˌtaɪmz/
giọng máy của trình duyệt
oftentimes nghĩa là thường, hay.
Nghĩa của oftentimes
Phó từ
- Thường, hay, luôn, năng.
- I often come to see himtôi hay đến thăm anh ấy
- often and oftenluôn luôn, thường thường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oftentimes
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oftentimes nghĩa là gì?
oftentimes (phó từ) nghĩa là thường, hay.
oftentimes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oftentimes: giọng Anh (UK) /ˈɒf.ənˌtaɪmz/, giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ənˌtaɪmz/.