TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ogee

UK/əʊˈd͡ʒiː/ US/oʊˈd͡ʒiː/ giọng máy của trình duyệt

ogee nghĩa là đường xoi chữ s, đường chữ s.

Nghĩa của ogee

Tính từ

  1. Kiến trúc Có đường xoi (hình) chữ S.

Danh từ

  1. Đường xoi (hình) chữ S.
  2. Đường (hình) chữ S.

Dạng từ của ogee

Số nhiềuogees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ogee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ogee nghĩa là gì?

ogee (tính từ, danh từ) nghĩa là đường xoi chữ s, đường chữ s.

ogee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ogee: giọng Anh (UK) /əʊˈd͡ʒiː/, giọng Mỹ (US) /oʊˈd͡ʒiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.