ogle
UK/ˈəʊɡl̩/
US/ˈoʊɡl̩/
giọng máy của trình duyệt
ogle nghĩa là liếc tình, đưa tình.
Nghĩa của ogle
Danh từ
- Cái liếc mắt đưa tình.
Động từ
- Liếc tình, đưa tình, liếc mắt đưa tình.
Dạng từ của ogle
| Ngôi thứ ba số ít | ogles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ogling |
| Quá khứ phân từ | ogled |
| Quá khứ | ogled |
| Số nhiều | ogles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ogle
Đồng nghĩa
Họ từ của ogle
Câu hỏi thường gặp
ogle nghĩa là gì?
ogle (danh từ, động từ) nghĩa là liếc tình, đưa tình.
ogle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ogle: giọng Anh (UK) /ˈəʊɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊɡl̩/.