TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ogle

UK/ˈəʊɡl̩/ US/ˈoʊɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

ogle nghĩa là liếc tình, đưa tình.

Nghĩa của ogle

Danh từ

  1. Cái liếc mắt đưa tình.

Động từ

  1. Liếc tình, đưa tình, liếc mắt đưa tình.

Dạng từ của ogle

Ngôi thứ ba số ítogles
Hiện tại phân từ (-ing)ogling
Quá khứ phân từogled
Quá khứogled
Số nhiềuogles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ogle

Đồng nghĩa

Họ từ của ogle

Câu hỏi thường gặp

ogle nghĩa là gì?

ogle (danh từ, động từ) nghĩa là liếc tình, đưa tình.

ogle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ogle: giọng Anh (UK) /ˈəʊɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊɡl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.