oilpaper
giọng máy của trình duyệt
oilpaper nghĩa là giấy dầu.
Nghĩa của oilpaper
Danh từ
- Giấy dầu.
Dạng từ của oilpaper
| Số nhiều | oilpapers |
Câu hỏi thường gặp
oilpaper nghĩa là gì?
oilpaper (danh từ) nghĩa là giấy dầu.
oilpaper nghĩa là giấy dầu.
| Số nhiều | oilpapers |
oilpaper (danh từ) nghĩa là giấy dầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.