TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oilskin

UK/ˈɔɪl.skɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɔɪl.skɪn/ giọng máy của trình duyệt

oilskin nghĩa là vải dầu, quần áo vải dầu.

Nghĩa của oilskin

Danh từ

  1. Vải dầu.
  2. Số nhiều Quần áo vải dầu.

Dạng từ của oilskin

Số nhiềuoilskins

Câu hỏi thường gặp

oilskin nghĩa là gì?

oilskin (danh từ) nghĩa là vải dầu, quần áo vải dầu.

oilskin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oilskin: giọng Anh (UK) /ˈɔɪl.skɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɪl.skɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.