TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oily

UK/ˈɔɪli/ US/ˈɔɪli/ giọng máy của trình duyệt

oily nghĩa là nhờn như dầu, trơn như dầu, có dầu, đầy dầu.

Nghĩa của oily

Tính từ

  1. Như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu.
  2. Có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu.
    • oily handstay giây dầu mỡ
  3. Trơn tru, trôi chảy.
    • oily stylevăn trôi chảy
  4. Nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói...).

Dạng từ của oily

So sánh hơnoilier
So sánh nhấtoiliest
Số nhiềuoilies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oily

Đồng nghĩa

Họ từ của oily

Câu ví dụ với oily

  • Is it true that men have oilier skin than women? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

oily nghĩa là gì?

oily (tính từ) nghĩa là nhờn như dầu, trơn như dầu, có dầu, đầy dầu.

oily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oily: giọng Anh (UK) /ˈɔɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.