oily
UK/ˈɔɪli/
US/ˈɔɪli/
giọng máy của trình duyệt
oily nghĩa là nhờn như dầu, trơn như dầu, có dầu, đầy dầu.
Nghĩa của oily
Tính từ
- Như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu.
- Có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu.
- oily handstay giây dầu mỡ
- Trơn tru, trôi chảy.
- oily stylevăn trôi chảy
- Nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói...).
Dạng từ của oily
| So sánh hơn | oilier |
| So sánh nhất | oiliest |
| Số nhiều | oilies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oily
Đồng nghĩa
Họ từ của oily
Câu ví dụ với oily
- Is it true that men have oilier skin than women? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
oily nghĩa là gì?
oily (tính từ) nghĩa là nhờn như dầu, trơn như dầu, có dầu, đầy dầu.
oily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oily: giọng Anh (UK) /ˈɔɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɪli/.