TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oka

UK/ˈɒkə/ US/ˈɒkə/ giọng máy của trình duyệt

oka nghĩa là cây chua me.

Nghĩa của oka

Danh từ

  1. Thực vật Cây chua me.

Dạng từ của oka

Số nhiềuokas

Câu hỏi thường gặp

oka nghĩa là gì?

oka (danh từ) nghĩa là cây chua me.

oka phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oka: giọng Anh (UK) /ˈɒkə/, giọng Mỹ (US) /ˈɒkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.