oka
UK/ˈɒkə/
US/ˈɒkə/
giọng máy của trình duyệt
oka nghĩa là cây chua me.
Nghĩa của oka
Danh từ
- Thực vật Cây chua me.
Dạng từ của oka
| Số nhiều | okas |
Câu hỏi thường gặp
oka nghĩa là gì?
oka (danh từ) nghĩa là cây chua me.
oka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oka: giọng Anh (UK) /ˈɒkə/, giọng Mỹ (US) /ˈɒkə/.