TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

okapi

UK/ə(ʊ)ˈkɑːpi/ US/oʊˈkɑpi/ giọng máy của trình duyệt

okapi nghĩa là hươu đùi vằn.

Nghĩa của okapi

Danh từ

  1. Hươu đùi vằn.

Dạng từ của okapi

Số nhiềuokapi

Câu hỏi thường gặp

okapi nghĩa là gì?

okapi (danh từ) nghĩa là hươu đùi vằn.

okapi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của okapi: giọng Anh (UK) /ə(ʊ)ˈkɑːpi/, giọng Mỹ (US) /oʊˈkɑpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.