TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

okay

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌəʊˈkeɪ/ US/ˌəʊˈkeɪ/ giọng máy của trình duyệt

okay nghĩa là rồi, thích đáng, có phép, vừa vừa.

Nghĩa của okay

Thán từ

  1. lóng, OK! OK!
  2. lóng, OK! Rồi!
  3. lóng, OK? Có được không?
  4. lóng, OK? Nghe chưa?

Tính từ

  1. Thích đáng, có phép, được.
    • Do you think it's OK to stay here for the night?Anh nghĩ ngủ đây qua đêm có được không?
  2. Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.
    • The soup was OK, but the dessert was excellent.Tô súp ngon vừa vừa, nhưng món ngọt là ngon tuyệt
  3. Bình yên vô sự; khỏe mạnh.
    • He isn’t feeling well now, but he should be OK after some rest.Anh ấy có vẻ yếu nhưng chỉ cần nghỉ ngơi một tí là sẽ lại bình thường

Danh từ

  1. Sự đồng ý, sự tán thành.
    • to give one’s O.K.đồng ý, tán thành

Ngoại động từ

  1. Đồng ý, bằng lòng, tán thành.
    • I don’t want to OK this amount of money.Tôi không tán thành số tiền này
  2. máy tính Xác nhận bằng cách bấm cái nút đề “OK”.

Phó từ

  1. Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.
    • The team did OK in the playoffs.Đội này chơi tốt trong vòng đấu chung kết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với okay

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với okay

  • As long as it doesn't get cold, it's okay. Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được.
  • I'll call you later, okay? Tôi sẽ gọi lại sau nhé?
  • Everything's okay. You can go back to sleep now. Mọi thứ đều ổn. Bây giờ bạn có thể quay về ngủ.
  • Are you okay? Bạn có sao không?
  • Why is it okay for women to wear earrings, but not men? Vì sao phụ nữ đeo bông tai thì được nhưng đàn ông lại không?
  • Everything okay? Mọi thứ vẩn ổn chứ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ okay

Có thể viết tắt từ oll korrect, một cách viết hài hước của all correct, do mốt nhất thời viết tắt nhại những người vô học vào cuối thập niên 1830 tại Hoa Kỳ, mốt này cũng cho ra nhiều chữ tương tự không còn dùng ngày nay.

Câu hỏi thường gặp

okay nghĩa là gì?

okay (thán từ, tính từ, danh từ, ngoại động từ, phó từ) nghĩa là rồi, thích đáng, có phép, vừa vừa.

okay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của okay: giọng Anh (UK) /ˌəʊˈkeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊˈkeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.