TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Okinawa

UK/ˌɒkiːˈnɑːwə/ US/ˌoʊkiˈnɑwə/ giọng máy của trình duyệt

Okinawa nghĩa là tỉnh okinawa, thành phố okinawa, okinawa.

Nghĩa của Okinawa

Danh từ riêng

  1. Okinawa, Tỉnh Okinawa.
  2. Okinawa, Thành phố Okinawa.

Câu ví dụ với Okinawa

  • Did you ever go to Okinawa? Bạn đã tới Okinawa chưa?
  • Have you ever been to Okinawa? Mày đã tới Okinawa chưa?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Okinawa nghĩa là gì?

Okinawa (danh từ riêng) nghĩa là tỉnh okinawa, thành phố okinawa, okinawa.

Okinawa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Okinawa: giọng Anh (UK) /ˌɒkiːˈnɑːwə/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊkiˈnɑwə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.