TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Okinawan

UK/ˌɒkiːˈnɑːwən/ US/ˌoʊkiˈnɑwən/ giọng máy của trình duyệt

Okinawan nghĩa là tiếng okinawa.

Nghĩa của Okinawan

Danh từ riêng

  1. Tiếng Okinawa.

Câu hỏi thường gặp

Okinawan nghĩa là gì?

Okinawan (danh từ riêng) nghĩa là tiếng okinawa.

Okinawan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Okinawan: giọng Anh (UK) /ˌɒkiːˈnɑːwən/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊkiˈnɑwən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.