TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

old campaigner

giọng máy của trình duyệt

old campaigner nghĩa là người lính già, người lão luyện, người từng trải.

Nghĩa của old campaigner

Cụm từ

  1. Người lính già.
  2. (Nghĩa bóng) Người lão luyện, người từng trải.

Câu hỏi thường gặp

old campaigner nghĩa là gì?

old campaigner (cụm từ) nghĩa là người lính già, người lão luyện, người từng trải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.