old age
giọng máy của trình duyệt
old age nghĩa là tuổi già.
Nghĩa của old age
Danh từ
- Tuổi già.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old age
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với old age
- I'm saving money for my old age. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
- If you want security in your old age, begin saving now. Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
old age nghĩa là gì?
old age (danh từ) nghĩa là tuổi già.