TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

old age

giọng máy của trình duyệt

old age nghĩa là tuổi già.

Nghĩa của old age

Danh từ

  1. Tuổi già.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old age

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với old age

  • I'm saving money for my old age. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
  • If you want security in your old age, begin saving now. Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

old age nghĩa là gì?

old age (danh từ) nghĩa là tuổi già.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.