TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Old Chinese

UK/ˈəʊld t͡ʃaɪˈniːz/ US/ˈoʊld ˌt͡ʃaɪˈniz/ giọng máy của trình duyệt

Old Chinese nghĩa là tiếng hán thượng cổ.

Nghĩa của Old Chinese

Danh từ riêng

  1. Tiếng Hán thượng cổ.

Câu hỏi thường gặp

Old Chinese nghĩa là gì?

Old Chinese (danh từ riêng) nghĩa là tiếng hán thượng cổ.

Old Chinese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Old Chinese: giọng Anh (UK) /ˈəʊld t͡ʃaɪˈniːz/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊld ˌt͡ʃaɪˈniz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.