old-fashioned
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əʊldˈfæʃənd/
US/oʊldˈfæʃənd/
giọng máy của trình duyệt
old-fashioned nghĩa là cũ, không hợp thời trang, nệ cổ, lạc hậu.
Nghĩa của old-fashioned
Tính từ
- Cũ, không hợp thời trang.
- Nệ cổ, lạc hậu, hủ lậu (người).
Dạng từ của old-fashioned
| So sánh hơn | more old-fashioned |
| So sánh nhất | most old-fashioned |
| Số nhiều | old-fashioneds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old-fashioned
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
old-fashioned nghĩa là gì?
old-fashioned (tính từ) nghĩa là cũ, không hợp thời trang, nệ cổ, lạc hậu.
old-fashioned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của old-fashioned: giọng Anh (UK) /əʊldˈfæʃənd/, giọng Mỹ (US) /oʊldˈfæʃənd/.