TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

old-fashioned

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əʊldˈfæʃənd/ US/oʊldˈfæʃənd/ giọng máy của trình duyệt

old-fashioned nghĩa là cũ, không hợp thời trang, nệ cổ, lạc hậu.

Nghĩa của old-fashioned

Tính từ

  1. Cũ, không hợp thời trang.
  2. Nệ cổ, lạc hậu, hủ lậu (người).

Dạng từ của old-fashioned

So sánh hơnmore old-fashioned
So sánh nhấtmost old-fashioned
Số nhiềuold-fashioneds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old-fashioned

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

old-fashioned nghĩa là gì?

old-fashioned (tính từ) nghĩa là cũ, không hợp thời trang, nệ cổ, lạc hậu.

old-fashioned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của old-fashioned: giọng Anh (UK) /əʊldˈfæʃənd/, giọng Mỹ (US) /oʊldˈfæʃənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.