old-womanliness
giọng máy của trình duyệt
old-womanliness nghĩa là tính như bà già, vẻ như bà già, sự làm to chuyện, sự nhặng xị.
Nghĩa của old-womanliness
Danh từ
- Tính như bà già, vẻ như bà già.
- Sự làm to chuyện, sự hay làm rối lên, sự nhặng xị.
- Sự nhút nhát.
Câu hỏi thường gặp
old-womanliness nghĩa là gì?
old-womanliness (danh từ) nghĩa là tính như bà già, vẻ như bà già, sự làm to chuyện, sự nhặng xị.