TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

old-timer

UK/ˌəʊl(d)ˈtaɪmə/ US/ˌoʊl(d)ˈtaɪməɹ/ giọng máy của trình duyệt

old-timer nghĩa là dân kỳ cựu, người cổ lỗ sĩ.

Nghĩa của old-timer

Danh từ

  1. Thông tục Dân kỳ cựu (ở nơi nào, tổ chức nào...).
  2. Người cổ lỗ sĩ.

Dạng từ của old-timer

Số nhiềuold-timers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old-timer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

old-timer nghĩa là gì?

old-timer (danh từ) nghĩa là dân kỳ cựu, người cổ lỗ sĩ.

old-timer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của old-timer: giọng Anh (UK) /ˌəʊl(d)ˈtaɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊl(d)ˈtaɪməɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.