old-timer
UK/ˌəʊl(d)ˈtaɪmə/
US/ˌoʊl(d)ˈtaɪməɹ/
giọng máy của trình duyệt
old-timer nghĩa là dân kỳ cựu, người cổ lỗ sĩ.
Nghĩa của old-timer
Danh từ
- Thông tục Dân kỳ cựu (ở nơi nào, tổ chức nào...).
- Người cổ lỗ sĩ.
Dạng từ của old-timer
| Số nhiều | old-timers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old-timer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
old-timer nghĩa là gì?
old-timer (danh từ) nghĩa là dân kỳ cựu, người cổ lỗ sĩ.
old-timer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của old-timer: giọng Anh (UK) /ˌəʊl(d)ˈtaɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊl(d)ˈtaɪməɹ/.