TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

old-womanly

giọng máy của trình duyệt

old-womanly nghĩa là có vẻ bà già, hay làm to chuyện, hay làm rối lên.

Nghĩa của old-womanly

Tính từ

  1. Như bà già, có vẻ bà già.
  2. Hay làm to chuyện, hay làm rối lên, nhặng xị.
  3. Nhút nhát.

Câu hỏi thường gặp

old-womanly nghĩa là gì?

old-womanly (tính từ) nghĩa là có vẻ bà già, hay làm to chuyện, hay làm rối lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.