TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

olden

UK/ˈəʊl.dn̩/ US/ˈoʊldn̩/ giọng máy của trình duyệt

olden nghĩa là xưa, ngày xưa, làm cho già, làm cho yếu.

Nghĩa của olden

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa.
    • in olden dayngày xửa ngày xưa

Ngoại động từ

  1. Làm cho già, làm cho yếu.

Nội động từ

  1. Già đi, yếu đi.

Dạng từ của olden

Ngôi thứ ba số ítoldens
Hiện tại phân từ (-ing)oldening
Quá khứ phân từoldened
Quá khứoldened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olden

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

olden nghĩa là gì?

olden (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xưa, ngày xưa, làm cho già, làm cho yếu.

olden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của olden: giọng Anh (UK) /ˈəʊl.dn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊldn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.