olden
UK/ˈəʊl.dn̩/
US/ˈoʊldn̩/
giọng máy của trình duyệt
olden nghĩa là xưa, ngày xưa, làm cho già, làm cho yếu.
Nghĩa của olden
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa.
- in olden dayngày xửa ngày xưa
Ngoại động từ
- Làm cho già, làm cho yếu.
Nội động từ
- Già đi, yếu đi.
Dạng từ của olden
| Ngôi thứ ba số ít | oldens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oldening |
| Quá khứ phân từ | oldened |
| Quá khứ | oldened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olden
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
olden nghĩa là gì?
olden (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xưa, ngày xưa, làm cho già, làm cho yếu.
olden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của olden: giọng Anh (UK) /ˈəʊl.dn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊldn̩/.