TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oleometer

giọng máy của trình duyệt

oleometer nghĩa là Cái đo tỷ trọng dầu.

Nghĩa của oleometer

Danh từ

  1. Cái đo tỷ trọng dầu.

Dạng từ của oleometer

Số nhiềuoleometers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oleometer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oleometer nghĩa là gì?

oleometer (danh từ) nghĩa là Cái đo tỷ trọng dầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.