TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

olfactory

UK/ɒlˈfak.tə.ɹi/ US/ɑlˈfæk.təɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

olfactory nghĩa là sự ngửi, khứu giác, cơ quan khứu giác.

Nghĩa của olfactory

Tính từ

  1. Thuộc Sự ngửi.
  2. Thuộc Khứu giác.
    • olfactory nervesthần kinh khứu giác

Danh từ

  1. Cơ quan khứu giác.

Dạng từ của olfactory

Số nhiềuolfactories

Câu hỏi thường gặp

olfactory nghĩa là gì?

olfactory (tính từ, danh từ) nghĩa là sự ngửi, khứu giác, cơ quan khứu giác.

olfactory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của olfactory: giọng Anh (UK) /ɒlˈfak.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɑlˈfæk.təɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.