olfactory
UK/ɒlˈfak.tə.ɹi/
US/ɑlˈfæk.təɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
olfactory nghĩa là sự ngửi, khứu giác, cơ quan khứu giác.
Nghĩa của olfactory
Tính từ
- Thuộc Sự ngửi.
- Thuộc Khứu giác.
- olfactory nervesthần kinh khứu giác
Danh từ
- Cơ quan khứu giác.
Dạng từ của olfactory
| Số nhiều | olfactories |
Câu hỏi thường gặp
olfactory nghĩa là gì?
olfactory (tính từ, danh từ) nghĩa là sự ngửi, khứu giác, cơ quan khứu giác.
olfactory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của olfactory: giọng Anh (UK) /ɒlˈfak.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɑlˈfæk.təɹ.i/.