olifant
giọng máy của trình duyệt
olifant nghĩa là tù và.
Nghĩa của olifant
Danh từ
- Tù và.
Dạng từ của olifant
| Số nhiều | olifants |
Câu hỏi thường gặp
olifant nghĩa là gì?
olifant (danh từ) nghĩa là tù và.
olifant nghĩa là tù và.
| Số nhiều | olifants |
olifant (danh từ) nghĩa là tù và.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.