TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oligarch

UK/ˈɒlɪˌɡɑːk/ US/ˈɑləɡɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

oligarch nghĩa là đầu sỏ chính trị.

Nghĩa của oligarch

Danh từ

  1. Đầu sỏ chính trị.

Dạng từ của oligarch

Số nhiềuoligarchs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oligarch

Đồng nghĩa

Họ từ của oligarch

Câu hỏi thường gặp

oligarch nghĩa là gì?

oligarch (danh từ) nghĩa là đầu sỏ chính trị.

oligarch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oligarch: giọng Anh (UK) /ˈɒlɪˌɡɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈɑləɡɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.