oligarch
UK/ˈɒlɪˌɡɑːk/
US/ˈɑləɡɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
oligarch nghĩa là đầu sỏ chính trị.
Nghĩa của oligarch
Danh từ
- Đầu sỏ chính trị.
Dạng từ của oligarch
| Số nhiều | oligarchs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oligarch
Đồng nghĩa
Họ từ của oligarch
Câu hỏi thường gặp
oligarch nghĩa là gì?
oligarch (danh từ) nghĩa là đầu sỏ chính trị.
oligarch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oligarch: giọng Anh (UK) /ˈɒlɪˌɡɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈɑləɡɑɹk/.