TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oligarchy

UK/ˈɒlɪˌɡɑːki/ US/ˈɑlɪˌɡɑɹki/ giọng máy của trình duyệt

oligarchy nghĩa là chính trị đầu sỏ.

Nghĩa của oligarchy

Danh từ

  1. Chính trị đầu sỏ.
  2. Nước có nền chính trị đầu sỏ.
  3. Tập đoàn đầu sỏ chính trị.

Dạng từ của oligarchy

Số nhiềuoligarchies

Họ từ của oligarchy

Câu hỏi thường gặp

oligarchy nghĩa là gì?

oligarchy (danh từ) nghĩa là chính trị đầu sỏ.

oligarchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oligarchy: giọng Anh (UK) /ˈɒlɪˌɡɑːki/, giọng Mỹ (US) /ˈɑlɪˌɡɑɹki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.