TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oligocene

US/ˈɑː.lɪ.ɡoʊ.ˌsin/ giọng máy của trình duyệt

oligocene nghĩa là thể oligoxen.

Nghĩa của oligocene

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Thể oligoxen.

Câu hỏi thường gặp

oligocene nghĩa là gì?

oligocene (danh từ) nghĩa là thể oligoxen.

oligocene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oligocene: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.lɪ.ɡoʊ.ˌsin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.