TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oligogene

giọng máy của trình duyệt

oligogene nghĩa là gien chất lượng, thể đột biến chính.

Nghĩa của oligogene

Danh từ

  1. Gien chất lượng; thể đột biến chính.

Dạng từ của oligogene

Số nhiềuoligogenes

Câu hỏi thường gặp

oligogene nghĩa là gì?

oligogene (danh từ) nghĩa là gien chất lượng, thể đột biến chính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.