oligogene
giọng máy của trình duyệt
oligogene nghĩa là gien chất lượng, thể đột biến chính.
Nghĩa của oligogene
Danh từ
- Gien chất lượng; thể đột biến chính.
Dạng từ của oligogene
| Số nhiều | oligogenes |
Câu hỏi thường gặp
oligogene nghĩa là gì?
oligogene (danh từ) nghĩa là gien chất lượng, thể đột biến chính.